Hidetoshi Miyuki
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hidetoshi Miyuki |
| Ngày sinh | 23/05/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 172 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Cheongju |
| Số áo | 41 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2024 | TừOmiya Ardija | ĐếnCheongju | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2022 | TừShonan Bellmare | ĐếnOmiya Ardija | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2020 | TừRenofa Yamaguchi | ĐếnShonan Bellmare | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2016 | TừTBC | ĐếnRenofa Yamaguchi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2014 | TừVentforet Kofu | ĐếnSagamihara | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Cheongju | Cúp Quốc Gia Hàn Quốc | 41 | - | - | - | - |
| 2024 | Cheongju | Hạng Hai Hàn Quốc | 41 | - | - | - | - |
| 2023 | Omiya Ardija | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 14 | - | - | - | - |
| 2023 | Omiya Ardija | Hạng Hai Nhật Bản | 14 | - | - | - | - |
| 2023 | Cheongju | Cúp Quốc Gia Hàn Quốc | - | - | - | - | - |
| 2022 | Omiya Ardija | Hạng Hai Nhật Bản | 29 | - | - | - | - |