Hiroyuki Mae
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hiroyuki Mae |
| Ngày sinh | 01/08/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 173 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Machida Zelvia |
| Hợp đồng | 20/01/2025 - |
| Số áo | 6 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2025 | TừAvispa Fukuoka | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/01/2020 | TừMito Hollyhock | ĐếnAvispa Fukuoka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừConsadole Sapporo | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừMito Hollyhock | ĐếnConsadole Sapporo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2018 | TừConsadole Sapporo | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2014 | TừKhonkaen | ĐếnConsadole Sapporo | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừConsadole Sapporo | ĐếnKhonkaen | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Machida Zelvia | VĐQG Nhật Bản | - | - | 1 | - | 2 |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 16 | - | - | - | - |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Nhật Bản | 16 | - | - | - | - |
| 2024 | Avispa Fukuoka | VĐQG Nhật Bản | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | Avispa Fukuoka | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | Avispa Fukuoka | Cúp Nhật Bản | 6 | - | - | - | - |