Ibrahim Diakité
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ibrahim Diakité |
| Ngày sinh | 31/10/2003 (23 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Cercle Brugge, Guinea |
| Hợp đồng | 03/07/2024 - 30/06/2028 |
| Số áo | 8 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/07/2024 | TừReims | ĐếnCercle Brugge | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừStade Lausanne-Ouchy | ĐếnReims | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/02/2024 | TừReims | ĐếnStade Lausanne-Ouchy | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2023 | TừKAS Eupen | ĐếnReims | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/01/2023 | TừReims | ĐếnKAS Eupen | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Guinea | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025 | Guinea | Giao Hữu Quốc Tế | 8 | - | - | - | - |
| 2026 | Guinea | Vòng Loại WC Châu Phi | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Cercle Brugge | Europa Conference League | 2 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Cercle Brugge | VĐQG Bỉ | - | 3 | - | 1 | 2 |
| 2024-2025 | Cercle Brugge | Europa League | 2 | - | - | - | - |