Idriz Voca
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Idriz Voca |
| Ngày sinh | 15/05/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Triestina |
| Số áo | 42 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày16/07/2024 | TừCosenza | ĐếnTriestina | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2022 | TừTBC | ĐếnCosenza | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/09/2020 | TừMakedonikos Neapolis | ĐếnAnkaragücü | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng380,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Triestina | Serie C: Girone A Ý | 42 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Cosenza | Hạng Hai Ý | 42 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Cosenza | Cúp Ý | 42 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Cosenza | Hạng Hai Ý | 42 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Cosenza | Cúp Ý | 42 | - | - | - | - |
| 2022 | Kosovo | Vòng Loại WC Châu Âu | 4 | - | - | - | - |