Ingars Sarmis Stuglis

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ingars Sarmis Stuglis |
| Ngày sinh | 12/02/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Leevon / PPK |
| Số áo | 67 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/03/2025 | TừGrobiņa | ĐếnLeevon / PPK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2022 | TừTBC | ĐếnTukums | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/08/2020 | TừJFK Ventspils | ĐếnLiepāja | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2019 | TừSpartaks Jūrmala | ĐếnJFK Ventspils | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/07/2017 | TừMetta / LU | ĐếnSpartaks Jūrmala | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Grobiņa | VĐQG Latvia | 67 | - | - | - | - |
| 2024 | Grobiņa | Cúp Quốc Gia Latvia | 67 | - | - | - | - |
| 2023 | Tukums | VĐQG Latvia | 28 | - | - | - | - |
| 2022 | Tukums | VĐQG Latvia | 23 | - | - | - | - |
| 2022 | Tukums | Cúp Quốc Gia Latvia | 28 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Liepāja | Europa Conference League | 67 | - | - | - | - |