Ismaël Sidibé
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ismaël Sidibé |
| Ngày sinh | 24/01/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 191 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Neuchâtel Xamax, Malmö FF, F91 Dudelange |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày04/01/2025 | TừTBC | ĐếnNeuchâtel Xamax | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2024 | TừF91 Dudelange | ĐếnMalmö FF | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2023 | TừMalmö FF | ĐếnF91 Dudelange | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2022 | TừOlympic | ĐếnMalmö FF | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/08/2022 | TừMalmö FF | ĐếnOlympic | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừJammerbugt | ĐếnMalmö FF | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừMalmö FF | ĐếnJammerbugt | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Neuchâtel Xamax | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 2 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Neuchâtel Xamax | Hạng Nhất Thuỵ Sĩ | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | F91 Dudelange | Europa Conference League | 2 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | F91 Dudelange | VĐQG Luxembourg | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | F91 Dudelange | Cúp Quốc Gia Luxembourg | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | F91 Dudelange | C1 Châu Âu | - | - | - | - | - |