Ismail Diakité
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ismail Diakité |
| Ngày sinh | 13/12/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Qaisoma, Ittihad Tanger, Mauritania |
| Hợp đồng | 28/09/2024 - |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày28/09/2024 | TừNaft | ĐếnAl Qaisoma | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2023 | TừCS Sfaxien | ĐếnNaft | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/09/2021 | TừAl Shamal SC | ĐếnCS Sfaxien | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/10/2020 | TừUS Tataouine | ĐếnAl Shamal SC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/08/2017 | TừAl Khaleej | ĐếnIttihad Tanger | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2017 | TừAS Marsa | ĐếnAl Khaleej | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2016 | TừAl-Fayha | ĐếnAS Marsa | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừAl Nahdha | ĐếnAl-Fayha | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/01/2016 | TừAl-Fayha | ĐếnAl Nahdha | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Mauritania | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | Mauritania | Vòng Loại WC Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2024 | Mauritania | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023 | Mauritania | Vô Địch Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | CS Sfaxien | VĐQG Tunisia | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | CS Sfaxien | CAF Confederations Cup | 7 | - | - | - | - |