Jabar Sharza
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jabar Sharza |
| Ngày sinh | 06/04/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Brønshøj, Afghanistan |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/08/2024 | TừTBC | ĐếnAriana | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/03/2024 | TừAriana | ĐếnBrønshøj | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/11/2023 | TừTBC | ĐếnAriana | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/08/2022 | TừTBC | ĐếnAriana | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/04/2022 | TừPersiraja Banda Aceh | ĐếnPersela | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2022 | TừPersela | ĐếnPersiraja Banda Aceh | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/10/2021 | TừTBC | ĐếnPersela | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/07/2019 | TừTBC | ĐếnHIFK | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2017 | TừOdense Q W | ĐếnFremad Amager | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2016 | TừBrønshøj | ĐếnOdense Q W | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Afghanistan | Vòng Loại WC Châu Á | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ariana | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2023 | Afghanistan | Giao Hữu Quốc Tế | 9 | - | - | - | - |
| 2022 | Afghanistan | Vòng Loại WC Châu Á | 9 | - | - | - | - |
| 2022 | Persiraja Banda Aceh | VĐQG Indonesia | 94 | - | - | - | - |
| 2022 | Persela | VĐQG Indonesia | 9 | - | - | - | - |