Jair Tavares da Silva

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jair Tavares da Silva |
| Ngày sinh | 03/08/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 71 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hermannstadt |
| Số áo | 32 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/07/2025 | TừMes Rafsanjan | ĐếnHermannstadt | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2025 | TừErokspor | ĐếnMes Rafsanjan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/09/2024 | TừPetrolul 52 | ĐếnErokspor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/06/2022 | TừHJK | ĐếnPetrolul 52 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2021 | TừIlves | ĐếnHJK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2019 | TừOulu | ĐếnIlves | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừItuano | ĐếnOulu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2016 | TừOulu | ĐếnItuano | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/02/2016 | TừItuano | ĐếnOulu | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Mes Rafsanjan | Cúp Quốc Gia Iran | 32 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Erokspor | Hạng Nhất Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Mes Rafsanjan | VĐQG Iran | 32 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Erokspor | Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Petrolul 52 | VĐQG Romania | 8 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Petrolul 52 | VĐQG Romania | 8 | - | - | - | - |