Jasutein Homma

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jasutein Homma |
| Ngày sinh | 26/08/2005 (21 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Vissel Kobe, Japan U20 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/01/2026 | TừMatsumoto Yamaga | ĐếnVissel Kobe | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2025 | TừVissel Kobe | ĐếnMatsumoto Yamaga | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2025 | TừYokohama F. Marinos | ĐếnVissel Kobe | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/08/2024 | TừVissel Kobe | ĐếnYokohama F. Marinos | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Matsumoto Yamaga | Hạng Ba Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2025 | Matsumoto Yamaga | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 49 | - | - | - | - |
| 2025 | Matsumoto Yamaga | Cúp Nhật Bản | 49 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Yokohama F. Marinos | C1 Châu Á | - | - | - | - | - |
| 2024 | Yokohama F. Marinos | VĐQG Nhật Bản | 49 | - | - | - | - |
| 2024 | Yokohama F. Marinos | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 49 | - | - | - | - |