Jeppe Friborg Simonsen
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jeppe Friborg Simonsen |
| Ngày sinh | 21/11/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Fremad Amager, Haiti |
| Hợp đồng | 07/02/2025 - |
| Số áo | 13 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày07/02/2025 | TừSønderjyske Fodbold | ĐếnFremad Amager | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/08/2024 | TừAcademico Viseu | ĐếnSønderjyske Fodbold | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/08/2023 | TừPodbeskidzie | ĐếnAcademico Viseu | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng50,000 € |
| Ngày01/01/2022 | TừSønderjyske Fodbold | ĐếnPodbeskidzie | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2016 | TừHB Køge | ĐếnSønderjyske Fodbold | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2016 | TừSønderjyske Fodbold | ĐếnHB Køge | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Haiti | Giao Hữu Quốc Tế | 13 | - | - | - | - |
| 2026 | Haiti | Vòng Loại WC CONCACAF | 13 | - | - | - | - |
| 2025 | Haiti | Cúp Vàng Concacaf | 13 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sønderjyske Fodbold | Landspokal Cup Đan Mạch | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sønderjyske Fodbold | VĐQG Đan Mạch | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Haiti | CONCACAF Nations League | 13 | - | - | - | - |