Jon Gaztañaga Arrospide

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jon Gaztañaga Arrospide |
| Ngày sinh | 28/06/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | SD Beasain |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày22/08/2024 | TừBarakaldo | ĐếnSD Beasain | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/08/2023 | TừKarmiotissa | ĐếnBarakaldo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/01/2023 | TừNorthEast United | ĐếnKarmiotissa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/09/2022 | TừCultural Leonesa | ĐếnNorthEast United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừFarul Constanța | ĐếnCultural Leonesa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/09/2020 | TừAEL | ĐếnFarul Constanța | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2018 | TừGimnàstic Tarragona | ĐếnAEL | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/08/2017 | TừReal Sociedad | ĐếnGimnàstic Tarragona | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2016 | TừNumancia | ĐếnReal Sociedad | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/07/2015 | TừReal Sociedad | ĐếnNumancia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2015 | TừPonferradina | ĐếnReal Sociedad | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2015 | TừReal Sociedad | ĐếnPonferradina | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừReal Sociedad II | ĐếnReal Sociedad | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | SD Beasain | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Barakaldo | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 4 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Karmiotissa | VĐQG Síp | 91 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | NorthEast United | VĐQG Ấn Độ | 91 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Cultural Leonesa | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | 4 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Viitorul | VĐQG Romania | 28 | - | - | - | - |