Jugurtha Hamroun
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jugurtha Hamroun |
| Ngày sinh | 27/01/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Băicoi, JS Kabylie, Chernomorets 1919 Burgas |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày05/02/2024 | TừAl Khor | ĐếnJS Kabylie | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2023 | TừAl Markhiya | ĐếnAl Khor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2021 | TừSamsunspor | ĐếnAl Markhiya | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2021 | TừBB Erzurumspor | ĐếnSamsunspor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/09/2019 | TừAl Sadd | ĐếnBB Erzurumspor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừQatar SC | ĐếnAl Sadd | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/02/2019 | TừAl Sadd | ĐếnQatar SC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2019 | TừAl Kharitiyath | ĐếnAl Sadd | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2018 | TừAl Sadd | ĐếnAl Kharitiyath | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2017 | TừFCSB | ĐếnAl Sadd | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,000,000 € |
| Ngày30/06/2017 | TừAl Sadd | ĐếnFCSB | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2016 | TừFCSB | ĐếnAl Sadd | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng1,000,000 € |
| Ngày09/07/2015 | TừOtelul | ĐếnFCSB | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/01/2015 | TừTBC | ĐếnOtelul | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừGuingamp | ĐếnChernomorets 1919 Burgas | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | JS Kabylie | VĐQG Algeria | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Al Markhiya | VĐQG Qatar | 5 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Al Khor | Cúp Quốc Gia Qatar | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Al Markhiya | QSL Cup Qatar | 5 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Al Markhiya | Cúp Quốc Gia Qatar | 5 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Samsunspor | Hạng Nhất Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | - | - | - | - |