Julius Järvinen

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Julius Järvinen |
| Ngày sinh | 12/04/1999 (27 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Gute |
| Hợp đồng | 17/01/2025 - |
| Số áo | 13 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày17/01/2025 | TừSalPa | ĐếnGute | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2024 | TừHIFK | ĐếnSalPa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/01/2023 | TừKPV | ĐếnHIFK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/03/2022 | TừVaajakoski | ĐếnKPV | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/05/2021 | TừIlves II | ĐếnVaajakoski | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | SalPa | Hạng Hai Phần Lan | 13 | - | - | - | - |
| 2023 | HIFK | Hạng Hai Phần Lan | 13 | - | - | - | - |
| 2022 | HIFK | VĐQG Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2022 | KPV | Hạng Hai Phần Lan | 13 | - | - | - | - |