Junmin Hao
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Junmin Hao |
| Ngày sinh | 24/03/1987 (39 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 74 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Wuhan Yangtze, China PR |
| Hợp đồng | - |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày26/07/2021 | TừShandong Taishan | ĐếnWuhan Yangtze | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2011 | TừSchalke 04 | ĐếnShandong Taishan | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,100,000 € |
| Ngày22/01/2010 | TừTianjin Jinmen Tiger | ĐếnSchalke 04 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | China PR | Vòng Loại WC Châu Á | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | China PR | Giao Hữu Quốc Tế | 8 | - | - | - | - |
| 2023 | China PR | Asian Cup | - | - | - | - | - |
| 2023 | China PR | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2022 | Guangzhou Evergrande | VĐQG Trung Quốc | 46 | - | - | - | - |
| 2022 | China PR | Vòng Loại WC Châu Á | 8 | - | - | - | - |