Kaj Ramsteijn

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kaj Ramsteijn |
| Ngày sinh | 17/01/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Cân Nặng | 81 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Lisse |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừDen Hoorn | ĐếnLisse | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2023 | TừKozakken Boys | ĐếnDen Hoorn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2020 | TừTBC | ĐếnKozakken Boys | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2017 | TừAlmere City | ĐếnAalesund | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/07/2015 | TừMarítimo | ĐếnAlmere City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2014 | TừFeyenoord | ĐếnMarítimo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2014 | TừSparta Rotterdam | ĐếnFeyenoord | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2013 | TừFeyenoord | ĐếnSparta Rotterdam | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2013 | TừVVV-Venlo | ĐếnFeyenoord | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2013 | TừFeyenoord | ĐếnVVV-Venlo | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2011 | TừFeyenoord U21 | ĐếnFeyenoord | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2011 | TừExcelsior | ĐếnFeyenoord U21 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2010 | TừFeyenoord U21 | ĐếnExcelsior | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừFeyenoord U19 | ĐếnFeyenoord U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | IJsselmeervogels | Cúp Quốc Gia Hà Lan | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | IJsselmeervogels | Cúp Quốc Gia Hà Lan | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Kozakken Boys | Hạng Hai Hà Lan | 5 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Kozakken Boys | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 5 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Kozakken Boys | Hạng Hai Hà Lan | 5 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Kozakken Boys | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 5 | - | - | - | - |