Kamer Qaka
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kamer Qaka |
| Ngày sinh | 11/04/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Partizani Tirana |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày14/01/2026 | TừSkendija 79 | ĐếnPartizani Tirana | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2023 | TừMezőkövesd-Zsóry | ĐếnSkendija 79 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2022 | TừSkendija 79 | ĐếnMezőkövesd-Zsóry | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2021 | TừKongsvinger | ĐếnSkendija 79 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/10/2020 | TừUniversitatea Craiova | ĐếnKongsvinger | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừCSM Iaşi | ĐếnUniversitatea Craiova | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng200,000 € |
| Ngày01/09/2018 | TừFCSB | ĐếnCSM Iaşi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng200,000 € |
| Ngày01/07/2018 | TừCSM Iaşi | ĐếnFCSB | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng400,000 € |
| Ngày10/07/2017 | TừKristiansund | ĐếnCSM Iaşi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/01/2016 | TừSarpsborg 08 | ĐếnKristiansund | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/01/2015 | TừHønefoss | ĐếnSarpsborg 08 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/02/2014 | TừRaufoss | ĐếnHønefoss | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Skendija 79 | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Skendija 79 | Cúp Quốc Gia Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Skendija 79 | VĐQG Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Skendija 79 | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Skendija 79 | Cúp Quốc Gia Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Skendija 79 | VĐQG Macedonia | - | - | - | - | - |