Kaoru Takayama
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kaoru Takayama |
| Ngày sinh | 08/07/1988 (38 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 67 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Taichung Futuro |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2023 | TừSagamihara | ĐếnTaichung Futuro | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2022 | TừOita Trinita | ĐếnSagamihara | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừSagamihara | ĐếnOita Trinita | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2021 | TừOita Trinita | ĐếnSagamihara | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừShonan Bellmare | ĐếnOita Trinita | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng300,000 € |
| Ngày01/02/2015 | TừKashiwa Reysol | ĐếnShonan Bellmare | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2014 | TừShonan Bellmare | ĐếnKashiwa Reysol | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Taichung Futuro | Cúp Châu Á | 23 | - | - | - | - |
| 2023 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2022 | Sagamihara | Hạng Ba Nhật Bản | 23 | - | - | - | - |
| 2021 | Sagamihara | Hạng Hai Nhật Bản | 8 | - | - | - | - |
| 2021 | Oita Trinita | VĐQG Nhật Bản | 23 | - | - | - | - |