Karlo Muhar
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Karlo Muhar |
| Ngày sinh | 17/01/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 83 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dinamo Zagreb II, CFR Cluj |
| Số áo | 73 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừAl-Orobah FC | ĐếnCFR Cluj | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/08/2024 | TừCFR Cluj | ĐếnAl-Orobah FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừLech Poznań | ĐếnCFR Cluj | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2022 | TừCSKA Sofia | ĐếnLech Poznań | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/08/2021 | TừLech Poznań | ĐếnCSKA Sofia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2021 | TừKayserispor | ĐếnLech Poznań | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/01/2021 | TừLech Poznań | ĐếnKayserispor | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/07/2014 | TừLokomotiva Zagreb U19 | ĐếnDinamo Zagreb II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | CFR Cluj | VĐQG Romania | - | 2 | 3 | - | 6 |
| 2024-2025 | Al-Orobah FC | Cúp Nhà Vua Ả Rập Saudi | 73 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CFR Cluj | Europa Conference League | 73 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al-Orobah FC | VĐQG Ả Rập Saudi | - | - | 1 | - | 9 |
| 2024-2025 | CFR Cluj | VĐQG Romania | 73 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | CFR Cluj | Europa Conference League | 73 | - | - | - | - |