Kassim Hadji

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kassim Hadji |
| Ngày sinh | 23/03/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Botev Vratsa, Comoros |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2026 | TừŽalgiris | ĐếnBotev Vratsa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/02/2025 | TừArarat | ĐếnŽalgiris | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/02/2023 | TừStade Nyonnais | ĐếnArarat | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừAin Sud | ĐếnStade Nyonnais | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Botev Vratsa | Hạng Nhất Bulgaria | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Comoros | Vòng Loại WC Châu Phi | 13 | - | - | - | - |
| 2025 | Žalgiris | VĐQG Lithuania | - | 1 | - | - | - |
| 2025 | Žalgiris | Cúp Quốc Gia Lithuania | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ararat | VĐQG Armenia | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Žalgiris | Europa Conference League | 7 | - | - | - | - |