Keaton Isaksson
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Keaton Isaksson |
| Ngày sinh | 21/04/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | JäPS, IFK Luleå |
| Số áo | 31 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/04/2025 | TừTBC | ĐếnJäPS | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/08/2023 | TừKozani | ĐếnGnistan | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/10/2022 | TừTBC | ĐếnKozani | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/02/2021 | TừSJK | ĐếnHIFK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2020 | TừMariehamn | ĐếnSJK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/03/2017 | TừEIF | ĐếnIFK Luleå | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừHIFK | ĐếnEIF | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/07/2015 | TừGnistan | ĐếnHIFK | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | JäPS | Hạng Hai Phần Lan | - | 4 | - | - | - |
| 2023 | Gnistan | Hạng Hai Phần Lan | 31 | - | - | - | - |
| 2022 | HIFK | VĐQG Phần Lan | 31 | - | - | - | - |
| 2021 | HIFK | VĐQG Phần Lan | 31 | - | - | - | - |
| 2020 | SJK | VĐQG Phần Lan | 31 | - | - | - | - |