Keita Hidaka
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Keita Hidaka |
| Ngày sinh | 19/02/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 66 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Atletico, Vanraure Hachinohe |
| Số áo | 8 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2025 | TừOsaka | ĐếnAtletico | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/08/2021 | TừTokyo Musashino City | ĐếnOsaka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/01/2019 | TừBlaublitz Akita | ĐếnVanraure Hachinohe | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2016 | TừMontedio Yamagata | ĐếnBlaublitz Akita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2014 | TừMachida Zelvia | ĐếnMontedio Yamagata | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/07/2013 | TừMontedio Yamagata | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Osaka | Hạng Ba Nhật Bản | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | Osaka | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Osaka | Hạng Ba Nhật Bản | 8 | - | - | - | - |