Keita Nakano
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Keita Nakano |
| Ngày sinh | 27/08/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 167 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tegevajaro Miyazaki |
| Số áo | 33 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/02/2025 | TừTokushima Vortis | ĐếnTegevajaro Miyazaki | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2025 | TừVanraure Hachinohe | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/07/2024 | TừTokushima Vortis | ĐếnVanraure Hachinohe | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2023 | TừKyoto Sanga | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Tegevajaro Miyazaki | Hạng Ba Nhật Bản | - | - | - | - | 1 |
| 2025 | Tegevajaro Miyazaki | Cúp Nhật Bản | 13 | - | - | - | - |
| 2024 | Vanraure Hachinohe | Hạng Ba Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2024 | Tokushima Vortis | Hạng Hai Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |
| 2024 | Vanraure Hachinohe | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Tokushima Vortis | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |