Kentaro Seki
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kentaro Seki |
| Ngày sinh | 09/03/1986 (40 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Renofa Yamaguchi |
| Số áo | 21 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày09/01/2021 | TừVegalta Sendai | ĐếnRenofa Yamaguchi | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2013 | TừYokohama | ĐếnVegalta Sendai | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2010 | TừVegalta Sendai | ĐếnYokohama | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2008 | TừMeiji University | ĐếnVegalta Sendai | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Renofa Yamaguchi | Hạng Hai Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Renofa Yamaguchi | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Renofa Yamaguchi | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Renofa Yamaguchi | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |
| 2023 | Renofa Yamaguchi | Hạng Hai Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |
| 2022 | Renofa Yamaguchi | Hạng Hai Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |