Kenya Matsui
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kenya Matsui |
| Ngày sinh | 10/09/1985 (41 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Taichung Futuro |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày22/03/2023 | TừBlaublitz Akita | ĐếnTaichung Futuro | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2022 | TừCerezo Osaka | ĐếnBlaublitz Akita | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2021 | TừMito Hollyhock | ĐếnCerezo Osaka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/01/2018 | TừOmiya Ardija | ĐếnMito Hollyhock | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/01/2016 | TừKawasaki Frontale | ĐếnOmiya Ardija | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/01/2015 | TừTokushima Vortis | ĐếnKawasaki Frontale | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2014 | TừCerezo Osaka | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2014 | TừTokushima Vortis | ĐếnCerezo Osaka | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2013 | TừCerezo Osaka | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2010 | TừJúbilo Iwata | ĐếnCerezo Osaka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2010 | TừKyoto Sanga | ĐếnJúbilo Iwata | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2009 | TừJúbilo Iwata | ĐếnKyoto Sanga | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Taichung Futuro | Cúp Châu Á | 50 | - | - | - | - |
| 2023 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2022 | Blaublitz Akita | Hạng Hai Nhật Bản | 41 | - | - | - | - |
| 2021 | Cerezo Osaka | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |
| 2021 | Cerezo Osaka | VĐQG Nhật Bản | 50 | - | - | - | - |