Khojimat Erkinov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Khojimat Erkinov |
| Ngày sinh | 29/05/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 173 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Pakhtakor, Uzbekistan |
| Hợp đồng | 31/12/2019 - 31/01/2024 |
| Số áo | 25 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày15/07/2025 | TừAl Wahda | ĐếnPakhtakor | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/02/2024 | TừTorpedo Moskva | ĐếnAl Wahda | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng300,000 € |
| Ngày31/01/2024 | TừPakhtakor | ĐếnTorpedo Moskva | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/07/2023 | TừTorpedo Moskva | ĐếnPakhtakor | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2022 | TừPakhtakor | ĐếnTorpedo Moskva | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng150,000 € |
| Ngày01/09/2020 | TừOKMK | ĐếnPakhtakor | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/02/2020 | TừPakhtakor | ĐếnOKMK | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2019 | TừKokand-1912 | ĐếnPakhtakor | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Uzbekistan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |
| 2026 | Uzbekistan | Vòng Loại WC Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Wahda | VĐQG UAE | - | - | 4 | - | - |
| 2024-2025 | Al Wahda | Cúp Vùng Vịnh UAE | 15 | - | - | - | - |
| 2024 | Uzbekistan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Uzbekistan U23 | Olympic Nam | - | - | - | - | - |