Khusrav Toirov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Khusrav Toirov |
| Ngày sinh | 01/08/2004 (22 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Shakhtar Donetsk, Istiqlol Dushanbe, Tajikistan |
| Hợp đồng | - |
| Số áo | 13 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày18/02/2026 | TừShakhtar Donetsk | ĐếnIstiqlol Dushanbe | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2025 | TừChornomorets | ĐếnShakhtar Donetsk | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/02/2025 | TừShakhtar Donetsk | ĐếnChornomorets | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2024 | TừAtyrau | ĐếnShakhtar Donetsk | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/07/2024 | TừShakhtar Donetsk | ĐếnAtyrau | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2023 | TừAtyrau | ĐếnShakhtar Donetsk | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng300,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Tajikistan | Vòng Loại Asian Cup | 18 | - | - | - | - |
| 2025 | Tajikistan | Giao Hữu Quốc Tế | 18 | - | - | - | - |
| 2026 | Tajikistan | Vòng Loại WC Châu Á | 18 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Chornomorets | VĐQG Ukraine | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Chornomorets | Cúp Quốc Gia Ukraine | 7 | - | - | - | - |
| 2024 | Tajikistan | Giao Hữu Quốc Tế | 18 | - | - | - | - |