Kingsley Sarfo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kingsley Sarfo |
| Ngày sinh | 13/02/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 166 cm |
| Cân Nặng | 66 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dinamo Samarqand, Malmö FF, Krasava ENY Ypsonas FC |
| Số áo | 44 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày23/01/2026 | TừTBC | ĐếnDinamo Samarqand | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/07/2025 | TừAPOEL | ĐếnKrasava ENY Ypsonas FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừOlympiakos | ĐếnAPOEL | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng100,000 € |
| Ngày30/06/2022 | TừAPOEL | ĐếnOlympiakos | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2022 | TừOlympiakos | ĐếnAPOEL | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng35,000 € |
| Ngày15/07/2017 | TừSirius | ĐếnMalmö FF | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,450,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | APOEL | C1 Châu Âu | - | - | 1 | - | - |
| 2024-2025 | APOEL | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | APOEL | Cúp Quốc Gia Síp | 44 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | APOEL | Europa League | 44 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | APOEL | VĐQG Síp | 44 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | APOEL | Europa Conference League | 44 | - | - | - | - |