Kirill Morozov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kirill Morozov |
| Ngày sinh | 11/04/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 77 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Chernomorets |
| Số áo | 9 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2025 | TừNeftekhimik | ĐếnChernomorets | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2023 | TừVolga Ulyanovsk | ĐếnNeftekhimik | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừIrtysh | ĐếnVolga Ulyanovsk | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/08/2019 | TừTyumen | ĐếnIrtysh | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừIrtysh | ĐếnTyumen | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/08/2018 | TừDainava | ĐếnIrtysh | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/08/2015 | TừKrasnodar II | ĐếnZenit Izhevsk | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Neftekhimik | Cúp Quốc Gia Nga | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Neftekhimik | Hạng Nhất Nga | - | - | - | - | 3 |
| 2023-2024 | Neftekhimik | Cúp Quốc Gia Nga | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Neftekhimik | Hạng Nhất Nga | 9 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Volga Ulyanovsk | Cúp Quốc Gia Nga | 6 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Volga Ulyanovsk | Hạng Nhất Nga | 6 | - | - | - | - |