Koki Kido
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Koki Kido |
| Ngày sinh | 28/06/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Veertien Mie |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/01/2024 | TừReinmeer Aomori | ĐếnVeertien Mie | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/01/2023 | TừMontedio Yamagata | ĐếnReinmeer Aomori | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2021 | TừAvispa Fukuoka | ĐếnMontedio Yamagata | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2018 | TừMeiji University | ĐếnAvispa Fukuoka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Veertien Mie | Japan Football League Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2025 | Veertien Mie | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Veertien Mie | Japan Football League Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Veertien Mie | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Reinmeer Aomori | Japan Football League Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2022 | Montedio Yamagata | Hạng Hai Nhật Bản | 33 | - | - | - | - |