Luis Marcelo Morais dos Reis
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Luis Marcelo Morais dos Reis |
| Ngày sinh | 10/04/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Botafogo |
| Số áo | 11 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày12/07/2024 | TừTBC | ĐếnMadura United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/05/2022 | TừTBC | ĐếnMadura United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/04/2021 | TừTBC | ĐếnMontedio Yamagata | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/01/2020 | TừPafos FC | ĐếnJúbilo Iwata | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/08/2018 | TừAl Sharjah | ĐếnPafos FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/12/2017 | TừPohang Steelers | ĐếnAl Sharjah | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/04/2015 | TừCeará | ĐếnBotafogo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/06/2014 | TừCriciúma | ĐếnCeará | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/01/2014 | TừCeará | ĐếnCriciúma | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2013 | TừCorinthians | ĐếnCeará | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2012 | TừBahia | ĐếnCorinthians | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/03/2011 | TừCorinthians | ĐếnBahia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2010 | TừEstoril | ĐếnCorinthians | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/08/2009 | TừCorinthians | ĐếnEstoril | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2007 | TừCorinthians U20 | ĐếnCorinthians | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Madura United | VĐQG Indonesia | - | 6 | 2 | - | 7 |
| 2025 | Madura United | VĐQG Indonesia | - | 11 | 3 | - | 8 |
| 2024 | Madura United | Cúp Quốc Gia Indonesia | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Madura United | VĐQG Indonesia | 11 | - | - | - | - |
| 2023 | Madura United | VĐQG Indonesia | 11 | - | - | - | - |
| 2021 | Montedio Yamagata | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 20 | - | - | - | - |