Luka Kokosadze
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Luka Kokosadze |
| Ngày sinh | 30/07/2001 (25 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Meshakhte |
| Số áo | 33 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2025 | TừSioni | ĐếnMeshakhte | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2023 | TừFC Iberia 1999 II | ĐếnSioni | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2021 | TừAragvi Dusheti | ĐếnFC Iberia 1999 II | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Meshakhte | Hạng Hai Georgia | - | - | - | - | - |
| 2024 | Sioni | Hạng Hai Georgia | 33 | - | - | - | - |
| 2024 | Sioni | Cúp Quốc Gia Georgia | 33 | - | - | - | - |
| 2023 | Sioni | Cúp Quốc Gia Georgia | 33 | - | - | - | - |
| 2023 | Sioni | Hạng Hai Georgia | 16 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | FC Iberia 1999 | Europa Conference League | 31 | - | - | - | - |