Mahmoud Hamada

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mahmoud Hamada |
| Ngày sinh | 01/11/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Masry, Egypt |
| Hợp đồng | 13/09/2023 - 30/06/2026 |
| Số áo | 20 |
| Giá trị chuyển nhượng | 600,000 € |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày13/09/2023 | TừPharco | ĐếnAl Masry | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng600,000 € |
| Ngày07/09/2021 | TừPyramids FC | ĐếnPharco | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng22,000 € |
| Ngày29/07/2019 | TừMisr Lel Makasa | ĐếnPyramids FC | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừEl Entag El Harby | ĐếnMisr Lel Makasa | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2018 | TừMisr Lel Makasa | ĐếnEl Entag El Harby | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Al Masry | Cúp Liên Đoàn Ai Cập | - | - | 1 | - | 2 |
| 2025-2026 | Al Masry | VĐQG Ai Cập | - | - | 1 | - | 2 |
| 2026 | Egypt | Vòng Loại WC Châu Phi | 26 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Masry | Cúp Liên Đoàn Ai Cập | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Masry | Cúp Quốc Gia Ai Cập | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Masry | VĐQG Ai Cập | 14 | - | - | - | - |