Mankoka Hegene Afonso
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mankoka Hegene Afonso |
| Ngày sinh | 25/01/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kabuscorp, Angola |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày30/01/2026 | TừMoss | ĐếnKabuscorp | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/07/2024 | TừKabuscorp | ĐếnMoss | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/07/2023 | Từ1º de Agosto | ĐếnKabuscorp | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/08/2021 | TừOnze Bravos | Đến1º de Agosto | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2020 | TừProgresso | ĐếnOnze Bravos | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Moss | Hạng Hai Na Uy | - | - | - | 1 | 1 |
| 2025 | Moss | Cúp Quốc Gia Na Uy | - | 1 | - | - | - |
| 2024 | Moss | Cúp Quốc Gia Na Uy | - | - | - | - | - |
| 2024 | Moss | Hạng Hai Na Uy | 49 | - | - | - | - |
| 2024 | Angola | Cosafa Cup | 18 | - | - | - | - |
| 2023 | Angola | Vô Địch Châu Phi | - | - | - | - | - |