Manuel Gelito Ott

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Manuel Gelito Ott |
| Ngày sinh | 06/05/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 63 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Rayong, Philippines |
| Số áo | 8 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/07/2025 | TừTerengganu | ĐếnRayong | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/03/2024 | TừKedah | ĐếnTerengganu | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/12/2022 | TừTerengganu | ĐếnKedah | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừMelaka United | ĐếnTerengganu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2021 | TừCeres Philippines | ĐếnMelaka United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/02/2020 | TừSisaket United | ĐếnCeres Philippines | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2019 | TừCeres Philippines | ĐếnSisaket United | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/09/2014 | TừIngolstadt II | ĐếnCeres Philippines | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2010 | TừIngolstadt U19 | ĐếnIngolstadt II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Philippines | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2027 | Philippines | Vòng Loại Asian Cup | 8 | - | - | - | - |
| 2026 | Philippines | Vòng Loại WC Châu Á | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Terengganu | Cúp Malaysia | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | Philippines | AFF Cúp | - | - | - | - | - |
| 2024 | Philippines | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |