Manuel Kambala
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Manuel Kambala |
| Ngày sinh | 21/08/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 80 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Polokwane City, Mozambique |
| Hợp đồng | 01/07/2023 - |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/07/2023 | TừMagesi | ĐếnPolokwane City | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/01/2023 | TừTBC | ĐếnMagesi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừSongo | ĐếnBaroka | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Mozambique | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025 | Mozambique | Vô Địch Châu Phi | 6 | - | - | - | - |
| 2026 | Mozambique | Vòng Loại WC Châu Phi | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Polokwane City | VĐQG Nam Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Polokwane City | Nedbank Cup Nam Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2024 | Mozambique | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |