Markus Vaherna

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Markus Vaherna |
| Ngày sinh | 27/01/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 187 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Viimsi, Legion |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày26/02/2025 | TừTabasalu | ĐếnViimsi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/03/2022 | TừTallinna Kalev | ĐếnLegion | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2020 | TừLevadia | ĐếnTallinna Kalev | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2019 | TừTallinna Kalev | ĐếnLevadia | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/01/2019 | TừLevadia | ĐếnTallinna Kalev | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Tabasalu | Cúp Quốc Gia Estonia | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Viimsi | Cúp Quốc Gia Estonia | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Tabasalu | Cúp Quốc Gia Estonia | 14 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Legion | Cúp Quốc Gia Estonia | - | - | - | - | - |
| 2022 | Legion | VĐQG Estonia | 96 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Legion | Cúp Quốc Gia Estonia | - | - | - | - | - |