Martin Njiva Rakotoharimalala
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Martin Njiva Rakotoharimalala |
| Ngày sinh | 06/08/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 66 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Nongbua Pitchaya FC, Ratchaburi Mitrphol FC, Madagascar |
| Hợp đồng | 04/08/2023 - 30/06/2026 |
| Số áo | 40 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày04/08/2023 | TừAl-Jandal | ĐếnRatchaburi Mitrphol FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/02/2020 | TừFleury 91 | ĐếnNongbua Pitchaya FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừSamut Sakhon City | ĐếnFleury 91 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/02/2019 | TừRatchaburi Mitrphol FC | ĐếnSamut Sakhon City | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/11/2018 | TừSukhothai | ĐếnRatchaburi Mitrphol FC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2018 | TừRatchaburi Mitrphol FC | ĐếnSukhothai | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Madagascar | Giao Hữu Quốc Tế | 10 | - | - | - | - |
| 2026 | Madagascar | Vòng Loại WC Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2025 | Ratchaburi Mitrphol FC | Cúp Liên Đoàn Thái Lan | 89 | - | - | - | - |
| 2025 | Ratchaburi Mitrphol FC | Cúp FA Thái Lan | - | 3 | 1 | - | 1 |
| 2025 | Raj Pracha | Cúp FA Thái Lan | - | - | - | - | - |
| 2025 | Ratchaburi Mitrphol FC | VĐQG Thái Lan | 89 | - | - | - | - |