Marvin Pieringer là một tiền đạo trẻ tài năng của bóng đá Đức, sinh ngày 4 tháng 10 năm 1999. Hiện tại, anh đang thi đấu cho SC Paderborn tại 2. Bundesliga theo dạng cho mượn từ Schalke 04. Thành tích nổi bật nhất trong sự nghiệp của Pieringer là chức vô địch 2. Bundesliga cùng Schalke 04 trong mùa giải 2021-22, giúp đội bóng vùng Ruhr trở lại Bundesliga.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Schalke 04
Marvin Pieringer đã gia nhập Schalke 04 và trở thành một phần quan trọng trong đội hình. Thành tích đáng chú ý nhất của anh tại đây là việc giúp đội bóng giành chức vô địch 2. Bundesliga trong mùa giải 2021-22. Chiến thắng này có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, giúp Schalke trở lại đấu trường Bundesliga sau một thời gian thi đấu ở hạng nhì.
SC Paderborn
Để có thêm cơ hội thi đấu và phát triển, Pieringer đã được Schalke 04 cho mượn đến SC Paderborn. Tại đây, anh tiếp tục thi đấu ở giải 2. Bundesliga, nơi có thể thể hiện khả năng và tích lũy thêm kinh nghiệm thi đấu ở cấp độ chuyên nghiệp.
Phong cách thi đấu
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Là một tiền đạo trẻ, Pieringer sở hữu những kỹ năng cần thiết cho vị trí của mình. Anh thể hiện khả năng di chuyển linh hoạt trong vòng cấm và có bản năng săn bàn tốt.
Vai trò trong đội hình
Pieringer thường được sử dụng ở vị trí tiền đạo, nơi anh có thể phát huy khả năng ghi bàn và tạo ra những cơ hội nguy hiểm cho đội bóng. Vai trò của anh trong đội hình là hoàn thiện những đường tấn công và tận dụng các cơ hội có được.
Thành tích và Danh hiệu
Danh hiệu tập thể
| Giải đấu | Tên CLB | Năm | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 2. Bundesliga | Schalke 04 | 2021-22 | Vô địch |
Các cột mốc đáng nhớ trong sự nghiệp
Cột mốc quan trọng nhất trong sự nghiệp của Pieringer cho đến nay là việc giành chức vô địch 2. Bundesliga cùng Schalke 04 trong mùa giải 2021-22. Đây là thành tích đầu tiên trong sự nghiệp chuyên nghiệp của anh và có ý nghĩa đặc biệt trong việc khẳng định tài năng.
| Tên đầy đủ | Marvin Pieringer |
| Ngày sinh | 04/10/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 191 cm |
| Cân Nặng | 81 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
| Đội bóng hiện tại | Heidenheim |
| Số áo | 18 |
| Giá trị chuyển nhượng | 1,800,000 € |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/07/2023 | TừSchalke 04 | ĐếnHeidenheim | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,800,000 € |
| Ngày30/06/2023 | TừPaderborn | ĐếnSchalke 04 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày28/07/2022 | TừSchalke 04 | ĐếnPaderborn | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừFreiburg II | ĐếnSchalke 04 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng500,000 € |
| Ngày30/06/2022 | TừSchalke 04 | ĐếnFreiburg II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừFreiburg II | ĐếnSchalke 04 | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2021 | TừWürzburger Kickers | ĐếnFreiburg II | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/01/2021 | TừFreiburg II | ĐếnWürzburger Kickers | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Heidenheim | VĐQG Đức | - | 4 | 1 | - | 2 |
| 2024-2025 | Heidenheim | Europa Conference League | 18 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Heidenheim | Cúp Đức | 18 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Heidenheim | VĐQG Đức | 18 | 7 | 5 | - | 7 |
| 2023-2024 | Heidenheim | Cúp Đức | 18 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Heidenheim | VĐQG Đức | 18 | 3 | - | - | - |