Masakazu Tashiro
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Masakazu Tashiro |
| Ngày sinh | 26/06/1988 (38 Tuổi) |
| Chiều cao | 182 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sagamihara |
| Số áo | 55 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/01/2024 | TừGrulla | ĐếnSagamihara | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2023 | TừOmiya Ardija | ĐếnGrulla | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2022 | TừYokohama | ĐếnOmiya Ardija | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2022 | TừMachida Zelvia | ĐếnYokohama | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày26/07/2021 | TừYokohama | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừV-Varen Nagasaki | ĐếnYokohama | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2019 | TừYokohama | ĐếnV-Varen Nagasaki | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/07/2018 | TừV-Varen Nagasaki | ĐếnYokohama | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2017 | TừMontedio Yamagata | ĐếnV-Varen Nagasaki | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2016 | TừJEF United | ĐếnMontedio Yamagata | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2014 | TừYokohama F. Marinos | ĐếnJEF United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2013 | TừMachida Zelvia | ĐếnYokohama F. Marinos | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2011 | TừYokohama F. Marinos | ĐếnMachida Zelvia | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Sagamihara | Hạng Ba Nhật Bản | - | - | - | - | 2 |
| 2025 | Sagamihara | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 5 | - | - | - | - |
| 2025 | Sagamihara | Cúp Nhật Bản | 5 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Hạng Ba Nhật Bản | 55 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |