Masato Sasaki
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Masato Sasaki |
| Ngày sinh | 01/05/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 79 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kashiwa Reysol, Japan U22 |
| Hợp đồng | 01/02/2021 - 31/01/2025 |
| Số áo | 21 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày31/01/2026 | TừIwaki | ĐếnKashiwa Reysol | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2026 | TừFagiano Okayama | ĐếnKashiwa Reysol | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/06/2025 | TừKashiwa Reysol | ĐếnIwaki | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/06/2025 | TừFagiano Okayama | ĐếnKashiwa Reysol | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2025 | TừKashiwa Reysol | ĐếnFagiano Okayama | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Fagiano Okayama | VĐQG Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2025 | Fagiano Okayama | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 1 | - | - | - | - |
| 2025 | Fagiano Okayama | Cúp Nhật Bản | 1 | - | - | - | - |
| 2024 | Kashiwa Reysol | VĐQG Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |
| 2024 | Kashiwa Reysol | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |
| 2024 | Kashiwa Reysol | Cúp Nhật Bản | 21 | - | - | - | - |