Maxim Cojocaru
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Maxim Cojocaru |
| Ngày sinh | 13/01/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Petrocub, Moldova |
| Hợp đồng | 05/07/2018 - 11/08/2023 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/07/2025 | TừOtelul | ĐếnPetrocub | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/08/2024 | TừChindia Târgovişte | ĐếnOtelul | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/08/2023 | TừPetrocub | ĐếnChindia Târgovişte | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng30,000 € |
| Ngày07/03/2022 | TừSheriff | ĐếnPetrocub | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/01/2019 | TừPetrocub | ĐếnSheriff | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/07/2018 | TừJFK Ventspils | ĐếnPetrocub | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Moldova | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Moldova | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Moldova | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Otelul | VĐQG Romania | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Otelul | Cúp Quốc Gia Romania | 19 | - | - | - | - |
| 2024 | Moldova | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |