Maximilian Pronichev
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Maximilian Pronichev |
| Ngày sinh | 17/11/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | TSV Steinbach |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày22/07/2025 | TừEnergie Cottbus | ĐếnTSV Steinbach | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/01/2024 | TừRot-Weiß Erfurt | ĐếnEnergie Cottbus | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày24/07/2023 | TừSV Horn | ĐếnRot-Weiß Erfurt | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừEnergie Cottbus | ĐếnSV Horn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2021 | TừRot-Weiss Essen | ĐếnEnergie Cottbus | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2020 | TừHertha BSC II | ĐếnRot-Weiss Essen | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừHertha BSC | ĐếnHertha BSC II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2019 | TừHallescher FC | ĐếnHertha BSC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/01/2019 | TừHertha BSC | ĐếnHallescher FC | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2018 | TừErzgebirge Aue | ĐếnHertha BSC | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/07/2018 | TừHertha BSC | ĐếnErzgebirge Aue | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2018 | TừHertha BSC II | ĐếnHertha BSC | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/09/2017 | TừZenit II | ĐếnHertha BSC II | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Energie Cottbus | Cúp Đức | 42 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Energie Cottbus | Hạng Ba Đức | - | 4 | - | - | 3 |
| 2023-2024 | Energie Cottbus | Cúp Đức | 42 | - | - | - | - |
| 2023 | Rot-Weiß Erfurt | Giao Hữu CLB | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | SV Horn | Hạng Nhất Áo | 8 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | SV Horn | Cúp Quốc Gia Áo | 8 | - | - | - | - |