Maximiliano Caire
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Maximiliano Caire |
| Ngày sinh | 12/07/1988 (38 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | The Strongest, Oriente Petrolero |
| Số áo | 15 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày14/02/2025 | TừVaca Díez | ĐếnOriente Petrolero | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/02/2024 | TừOriente Petrolero | ĐếnThe Strongest | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/09/2020 | TừGimnasia La Plata | ĐếnOriente Petrolero | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2019 | TừDefensa y Justicia | ĐếnGimnasia La Plata | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2019 | TừTigre | ĐếnDefensa y Justicia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày17/08/2017 | TừVélez Sarsfield | ĐếnTigre | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/07/2016 | TừSarmiento | ĐếnVélez Sarsfield | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2015 | TừTBC | ĐếnSarmiento | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/07/2014 | TừClub Atletico Colón | ĐếnPatronato | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừAlmagro | ĐếnClub Atletico Colón | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2009 | TừGimnàstic Tarragona | ĐếnAlmagro | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2008 | TừAlmagro | ĐếnGimnàstic Tarragona | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Oriente Petrolero | Cúp Quốc Gia Bolivia | 5 | - | - | - | - |
| 2025 | Oriente Petrolero | VĐQG Bolivia | - | - | - | - | 1 |
| 2024 | The Strongest | VĐQG Bolivia | 15 | - | - | - | - |
| 2024 | The Strongest | Copa Libertadores | 15 | - | - | - | - |
| 2023 | The Strongest | Cúp Quốc Gia Bolivia | 15 | - | - | - | - |
| 2023 | Oriente Petrolero | Cúp Quốc Gia Bolivia | 5 | - | - | - | - |