Michail Antonio
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Michail Antonio |
| Ngày sinh | 28/03/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 82 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Sailiya, West Ham United U21, Jamaica |
| Hợp đồng | 02/03/2026 - |
| Số áo | 9 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày02/03/2026 | TừTBC | ĐếnAl Sailiya | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2025 | TừWest Ham United | ĐếnWest Ham United U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2015 | TừNottingham Forest | ĐếnWest Ham United | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng9,500,000 € |
| Ngày06/08/2014 | TừSheffield Wednesday | ĐếnNottingham Forest | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,900,000 € |
| Ngày06/08/2012 | TừReading | ĐếnSheffield Wednesday | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng900,000 € |
| Ngày31/05/2012 | TừSheffield Wednesday | ĐếnReading | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/02/2012 | TừReading | ĐếnSheffield Wednesday | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/11/2011 | TừColchester United | ĐếnReading | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/08/2011 | TừReading | ĐếnColchester United | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2010 | TừSouthampton | ĐếnReading | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/10/2009 | TừReading | ĐếnSouthampton | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/05/2009 | TừCheltenham Town | ĐếnReading | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/02/2009 | TừReading | ĐếnCheltenham Town | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Jamaica | Giao Hữu Quốc Tế | 9 | - | - | - | - |
| 2026 | Jamaica | Vòng Loại WC CONCACAF | 9 | - | - | - | - |
| 2025 | Jamaica | Cúp Vàng Concacaf | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | West Ham United | Ngoại Hạng Anh | - | 1 | 1 | - | 1 |
| 2024-2025 | West Ham United | FA Cup Anh | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Jamaica | CONCACAF Nations League | 9 | - | - | - | - |