Miguel Ángel Trauco Saavedra
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Miguel Ángel Trauco Saavedra |
| Ngày sinh | 25/08/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 62 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Alianza Lima, Peru |
| Hợp đồng | 06/01/2025 - |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày06/01/2025 | TừCriciúma | ĐếnAlianza Lima | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2024 | TừSJ Earthquakes | ĐếnCriciúma | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/09/2022 | TừTBC | ĐếnSJ Earthquakes | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày06/08/2019 | TừFlamengo | ĐếnSaint-Étienne | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng1,000,000 € |
| Ngày01/01/2017 | TừUniversitario | ĐếnFlamengo | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2016 | TừUnión Comercio | ĐếnUniversitario | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Sport Boys | VĐQG Peru | - | - | - | 1 | 2 |
| 2025 | Alianza Lima | VĐQG Peru | - | - | - | - | - |
| 2025 | Alianza Lima | Copa Libertadores | 21 | - | - | - | - |
| 2026 | Peru | Vòng Loại WC Nam Mỹ | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | Peru | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | Criciúma | VĐQG Brazil | 14 | - | - | - | - |