Mihkel Ainsalu

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mihkel Ainsalu |
| Ngày sinh | 08/03/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 189 cm |
| Cân Nặng | 86 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Levadia, Estonia |
| Hợp đồng | 08/02/2023 - 31/12/2025 |
| Số áo | 25 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày08/02/2023 | TừTelstar | ĐếnLevadia | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừLevadia | ĐếnTelstar | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/03/2022 | TừLegion | ĐếnLevadia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/08/2021 | TừFC Helsingør | ĐếnLegion | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày25/02/2021 | TừLviv | ĐếnFC Helsingør | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/08/2020 | TừFlora | ĐếnLviv | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2015 | TừNõmme Kalju | ĐếnFlora | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Levadia | VĐQG Estonia | - | 5 | 6 | - | 4 |
| 2024-2025 | Estonia | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Estonia | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Estonia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025 | Levadia | VĐQG Estonia | - | 2 | 1 | - | 1 |
| 2024-2025 | Levadia | Europa Conference League | 11 | - | - | - | - |