Mike Cestor
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mike Cestor |
| Ngày sinh | 30/04/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Metaloglobus, SCM Gloria Buzau |
| Số áo | 92 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày19/01/2026 | TừCSM Iaşi | ĐếnMetaloglobus | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/09/2025 | TừTBC | ĐếnCSM Iaşi | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/08/2024 | TừRadomiak Radom | ĐếnSCM Gloria Buzau | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày13/01/2023 | TừArgeş | ĐếnRadomiak Radom | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2022 | TừTBC | ĐếnArgeş | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày03/07/2016 | TừTBC | ĐếnÉpinal | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/07/2012 | TừLeyton Orient | ĐếnWoking | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày14/03/2012 | TừWoking | ĐếnLeyton Orient | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/01/2012 | TừLeyton Orient | ĐếnWoking | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/09/2011 | TừWoking | ĐếnLeyton Orient | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày19/08/2011 | TừLeyton Orient | ĐếnWoking | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày12/02/2011 | TừBoreham Wood | ĐếnLeyton Orient | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày11/01/2011 | TừLeyton Orient | ĐếnBoreham Wood | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | SCM Gloria Buzau | VĐQG Romania | 92 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | SCM Gloria Buzau | Cúp Quốc Gia Romania | 92 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Radomiak Radom | VĐQG Ba Lan | 92 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Radomiak Radom | Cúp Ba Lan | 92 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Argeş | VĐQG Romania | 92 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Radomiak Radom | VĐQG Ba Lan | 92 | - | - | - | - |