Miska Rautiola
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Miska Rautiola |
| Ngày sinh | 20/06/1998 (28 Tuổi) |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | SalPa, Ilves |
| Số áo | 26 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày28/02/2025 | TừJäPS | ĐếnSalPa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày15/03/2024 | TừKTP | ĐếnJäPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày05/04/2023 | TừTBC | ĐếnKTP | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/09/2020 | TừIlves II | ĐếnIlves | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | SalPa | Hạng Hai Phần Lan | - | 1 | - | - | 1 |
| 2024 | JäPS | Hạng Hai Phần Lan | 26 | - | - | - | - |
| 2023 | KTP | VĐQG Phần Lan | 2 | - | - | - | - |
| 2022 | NSÍ | Cúp Quốc Gia Đảo Faroe | - | - | - | - | - |
| 2022 | NSÍ | VĐQG Đảo Faroe | 4 | - | - | - | - |
| 2021 | Ilves | VĐQG Phần Lan | 20 | - | - | - | - |