Mohamed Omar
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mohamed Omar |
| Ngày sinh | 22/01/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 79 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | San Antonio, Somalia |
| Số áo | 6 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/01/2024 | TừHFX Wanderers | ĐếnSan Antonio | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/02/2022 | TừColorado Rapids | ĐếnHFX Wanderers | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Indy Eleven | USL Championship Mỹ | - | - | - | - | - |
| 2025 | San Antonio | USL Championship Mỹ | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Somalia | Vòng Loại WC Châu Phi | - | - | - | - | - |
| 2025 | San Antonio | Cúp Mỹ Mở Rộng | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | San Antonio | USL Championship Mỹ | 6 | - | - | - | - |
| 2024 | San Antonio | Cúp Mỹ Mở Rộng | - | - | - | - | - |